gói
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "goi"
"gói" là một từ
Danh từ, Động từ. Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gói"
gói ghémGói lại, thu lại cho gọn.gói thầuTừng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu.
Từ có "gói" ở sau
đóng góiCho hàng vào bao bì với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bán, chuyên chở.trọn gói(hình thức dịch vụ) bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối.khăn góiMiếng vải vuông to dùng để gói quần áo hay đồ vật khi đi xa.cả góiHết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến.bao góiĐóng gói.cuốn góiThu nhặt mọi thứ để rời bỏ hẳn đi (hàm ý khinh).
Cùng vần "oi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.