ngói
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngoi"
Từ bắt đầu bằng "ngói"
ngói chiếuNgói phẳng để lót ở dưới mái ngói.ngói mấuThứ ngói đầu có mấu để móc vào ngói chiếu hay vào rui.ngói ốngNgói hình trụ.ngói bòThứ ngói hình khum để lợp nóc và lợp bờ.
Từ có "ngói" ở sau
nhà ngóiNhà có mái lợp ngói.đảo ngóiLợp lại ngói trên mái nhà để chữa lại những chỗ bị hở (do lâu ngày ngói bị hỏng hoặc bị xô lệch).nhà ngói cây mítTả sự giàu có, sung túc của một gia đình nông thôn xưa ở Việt Nam.chim ngóiChim cùng họ với bồ câu nhưng cỡ nhỏ hơn, lông màu nâu nhạt hoặc đỏ nhạt như màu ngói, sống thành đàn, ăn hại lúa.cu ngóixem chim ngói
Cùng vần "oi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.