bói
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "boi"
"bói" là một từ
Động từ. Đoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bói"
bói toánlà hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán bị coi là trò lừa bịp.bói người ra maBói người ra ma quét nhà ra rác.bói cáChim sống ở gần nước, mỏ dài, lông xanh, ngực nâu, hay nhào xuống nước để bắt cá.
Từ có "bói" ở sau
thầy bóiNgười chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người.chim thầy bóixem bói cáthầy bói xem voiVí việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.
Cùng vần "oi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.