Tục ngữ
- Bói người ra ma quét nhà ra rác.
Cấu tạo âm tiết
| bói | âm đầu b · vần oi · thanh sắc |
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| ra | âm đầu r · vần a · thanh ngang |
| ma | âm đầu m · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bói người ra ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.