Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xói

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
oivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "xoi"

"xói" là một từ

Động từ, Danh từ. (Dòng nước) Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xói"

Cùng vần "oi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.