Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hói

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "hoi"

"hói" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hói"

Cùng vần "oi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.