hoi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "hoi"

"hoi" là một từ

Tính từ. Có mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hoi"

Từ có "hoi" ở sau

Cùng vần "oi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.