hoi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hoi"
"hoi" là một từ
Tính từ. Có mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hoi"
hoi sữaNói trẻ con có hơi sữa trong thời kỳ còn bú. Ngr. Nói người nhỏ tuổi còn thơ dại, chưa có kinh nghiệm ở đời (dùng với ý khinh bỉ).hoi hoiHơi hoi.
Từ có "hoi" ở sau
hẳn hoiXác nhận một điều gì đó.hiếm hoi(người lập gia đình đã lâu) hiếm con hoặc mãi chưa có con.thanh niên hoiNgười yếu thể chất.hoi hoiHơi hoi.
Cùng vần "oi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.