gioi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
oivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "gioi"

"gioi" là một từ

Danh từ. Loài cây cùng họ với ổi, quả mọng hình tương tự quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp hơi ngọt và thơm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "oi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.