coi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "coi"
"coi" là một từ
Động từ. (Ph.) . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "coi"
coi thườngXem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.coi trọngCho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.coi nhưLà hành động như suy nghĩ, quyết địnhcoi chừngChú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.coi khinhTỏ ra khinh và không coi ra gì.coi rẻKhông quan trọng.coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.coi người như rơm như rácKiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.coi cọpĐọc lén sách trực tiếp tại nhà sách nhưng không mua để tiết kiệm tiền.coi sócXem trông nom
Từ có "coi" ở sau
trông coiXem xét, gìn giữ.khó coiKhông hay ho gì; Không đẹp.dễ coiCó vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm.
Cùng vần "oi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.