coi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
oivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "coi"

"coi" là một từ

Động từ. (Ph.) . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "coi"

Từ có "coi" ở sau

Cùng vần "oi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.