coi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɔj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Ph.) . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.
- (Dùng không có chủ ngữ, như một phần phụ hoặc phần chêm trong câu) . Thấy có dáng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện.
- (Thường có sắc thái ph.) . Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi.
- (Thường dùng trước là, như) . Có ý kiến đánh giá và thái độ đối với cái gì đó. Coi đó là việc quan trọng. Coi nhau như anh em.
Câu ví dụ
- Đừng coi nhẹ quyết tâm của cô ấy.Don't underestimate her determination.
- Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy.Don't underestimate his determination.
- Đừng coi tôi như người "bình thường"!Stop seeing me as a "normal" person!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"coi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to watch; to consider |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | воспринимать воспринима́ть |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "coi"
coi thườngXem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.coi trọngCho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.coi nhưLà hành động như suy nghĩ, quyết địnhtrông coiXem xét, gìn giữ.coi chừngChú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.khó coiKhông hay ho gì; Không đẹp.coi khinhTỏ ra khinh và không coi ra gì.coi rẻKhông quan trọng.coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.dễ coiCó vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.coi người như rơm như rácKiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.coi sócXem trông nomcoi cọpĐọc lén sách trực tiếp tại nhà sách nhưng không mua để tiết kiệm tiền.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "coi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.