𩲡
quỷHán Việt
quỉHán Việt
coiNôm
cùiNôm
còiNôm
gùiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+29CA1
- Bộ thủ
- 鬼 quỷ số 194
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- quỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "quỷ" · âm tiết quỷ
- quỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "quỉ" · âm tiết quỉ
- coi — Nôm. Chữ cùng âm "coi" · âm tiết coi
- cùi — Nôm. Chữ cùng âm "cùi" · âm tiết cùi
- còi — Nôm. Chữ cùng âm "còi" · âm tiết còi
- gùi — Nôm. Chữ cùng âm "gùi" · âm tiết gùi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𩲡 theo lối Nôm
cùiBộ phận của vỏ quả dày lên.coi(Ph.) . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.còiDụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao và vang.gùiĐồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng.
Chữ khác cũng đọc là "quỷ"
Chữ khác cũng đọc là "quỉ"
Chữ khác cũng đọc là "coi"
Chữ khác cũng đọc là "cùi"
Chữ khác cũng đọc là "còi"
Chữ khác cũng đọc là "gùi"
Chữ cùng bộ 鬼
鬼quỷ魂hồn魔ma魄phách魏nguy魋đồi魎lượng魑si𩱻quẻ𩲉mị魃bạt魅mị魆huất𩳊ranh魈tiêu魊vực魌khi魍doanh𩳴quẻ魐giam𩴬mẽ魗xú魙tiệm魇yểm鬽mị𩱿mị𩲀mị𩲆mị𩲈mị䰟hồn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𩲡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𩲡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).