占
chiêmHán Việt · Nôm
chiếmHán Việt · Nôm
xemNôm
chằmNôm
coiNôm
chàmNôm
chămNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5360
- Bộ thủ
- 卜 bốc số 25
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chiêm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chiêm" · âm tiết chiêm
- chiếm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chiếm" · âm tiết chiếm
- xem — Nôm. Chữ cùng âm "xem" · âm tiết xem
- chằm — Nôm. Chữ cùng âm "chằm" · âm tiết chằm
- coi — Nôm. Chữ cùng âm "coi" · âm tiết coi
- chàm — Nôm. Chữ cùng âm "chàm" · âm tiết chàm
- chăm — Nôm. Chữ cùng âm "chăm" · âm tiết chăm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 占 theo lối Nôm
xemNhìn để biết, để hiểu ý nghĩa.chiếmGiữ lấy làm của mình.chàmLoài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.coi(Ph.) . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.chiêm(Kết hợp hạn chế) . Lúa (nói tắt).chăm(hay.chằmĐầm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
divine; observe; versify
Chữ khác cũng đọc là "chiêm"
Xem cả 29 chữ đọc là "chiêm" →
Chữ khác cũng đọc là "chiếm"
Chữ khác cũng đọc là "xem"
Chữ khác cũng đọc là "chằm"
Chữ khác cũng đọc là "coi"
Chữ khác cũng đọc là "chàm"
Chữ khác cũng đọc là "chăm"
Chữ cùng bộ 卜
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 占
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 占 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 占 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).