苫
chiêmHán Việt
thiêmHán Việt
thiệmHán Việt
chiếmNôm
chòmNôm
xómNôm
rơmNôm
simNôm
chômâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+82EB
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chiêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "chiêm" · âm tiết chiêm
- thiêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiêm" · âm tiết thiêm
- thiệm — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiệm"
- chiếm — Nôm. Chữ cùng âm "chiếm" · âm tiết chiếm
- chòm — Nôm. Chữ cùng âm "chòm" · âm tiết chòm
- xóm — Nôm. Chữ cùng âm "xóm" · âm tiết xóm
- rơm — Nôm. Chữ cùng âm "rơm" · âm tiết rơm
- sim — Nôm. Chữ cùng âm "sim" · âm tiết sim
- chôm — âm Việt. Chữ cùng âm "chôm" · âm tiết chôm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 苫 theo lối Nôm
chiếmGiữ lấy làm của mình.xómKhu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn.chòmTập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi chụm vào nhau.rơmPhần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.simLoài cây nhỏ cùng họ với ổi, mọc ở rừng núi, thân có nhiều chất chát, quả nhỏ bằng đốt tay, khi chín thì đỏ sẫm, ngọt, ăn được.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rush or straw matting
Chữ khác cũng đọc là "chiêm"
Xem cả 29 chữ đọc là "chiêm" →
Chữ khác cũng đọc là "thiêm"
Chữ khác cũng đọc là "thiệm"
Chữ khác cũng đọc là "chiếm"
Chữ khác cũng đọc là "chòm"
Chữ khác cũng đọc là "xóm"
Chữ khác cũng đọc là "rơm"
Chữ khác cũng đọc là "sim"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 苫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 苫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).