chiêm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "chiêm"
"chiêm" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Kết hợp hạn chế) . Lúa (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chiêm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chiêm"
chiêm ngưỡngTrông lên và ngắm một cách kính cẩn.chiêm báiDâng lễ ở một nơi tôn nghiêm.Chiêm ThànhTên gọi của Chăm Pa, quốc gia cổ của người Chăm tại ven biển miền Trung của Việt Nam.chiêm nghiệmXem xét và đoán định bằng kinh nghiệm, sự từng trải.chiêm niệmHoạt động suy nghĩ một cách nghiêm túc và tĩnh lặng trong một khoảng thời gian.chiêm bao(Và d.) . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.chiêm tinh họcHệ thống bói toán tiên đoán về vấn đề nhân loại và sự kiện trần thế bằng cách nghiên cứu chuyển động và vị trí tương đối của thiên thể.
Từ có "chiêm" ở sau
quan chiêmTrông nhìn. ý nói.làm chiêmLàm mọi công việc cần thiết để cày cấy vụ lúa chiêm.lúa chiêmLúa gặt vụ tháng Năm âm lịch.gạo chiêmGạo của thứ lúa gặt vào tháng Năm âm lịch.
Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.