Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chiếm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
iêmvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "chiêm"

"chiếm" là một từ

Động từ. Giữ lấy làm của mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chiếm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chiếm"

Từ có "chiếm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.