chiếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "chiêm"
"chiếm" là một từ
Động từ. Giữ lấy làm của mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chiếm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chiếm"
chiếm hữuXem chiếm để thuộc về quyền sở hữu riêngchiếm cứChiếm giữ một nơi nào đó.chiếm đóngĐưa quân đội đến chiếm giữ đất đai, lãnh thổ của nước khác.chiếm giữChiếm lấy của người khác làm của mình.chiếm đoạtChiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào vũ lực, quyền thế.chiếm dụngChiếm lấy và sử dụng một cách trái phép.chiếm lĩnhChiếm lấy để giành quyền làm chủ.chiếm hữu ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với tài sản đó nhưng người chiếm hữu không biết hoặc không thể nhận ra rằng việc đó là không có căn cứ pháp luật.chiếm hữu không ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu nhận thức được hoặc phải biết rằng họ không có quyền đối với tài sản đang chiếm.
Từ có "chiếm" ở sau
xâm chiếmChiếm dần đất đai bằng sức mạnh.chấp chiếmCướp, chiếm làm của riêng.tái chiếmChiếm lấy một lần nữa.bao chiếmChiếm đoạt; giành tài sản chung làm tài sản riêng.chế độ chiếm hữu nô lệHình thái xã hội kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột và nhà nước.độc chiếmChiếm lấy, giành lấy riêng một mình.bá chiếmChiếm bằng vũ lực.khẩu chiếmỨng khẩu thành thơ.
Cùng vần "iêm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.