chiếm

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần iêm

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕiəm˧˦] · Huế [t͡ɕiəm˦˧˥] · Sài Gòn [cim˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Giữ lấy làm của mình.
    • Địa chủ chiếm ruộng của nông dân
  2. Giữ chỗ; Giữ phần.
    • Công nhân và nông dân chiếm tuyệt đại đa số trong nhân dân (Trường Chinh)
  3. Được vì đỗ, vì thắng.
    • Chiếm bảng vàng.
    • Chiếm giải thi đua.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chiếm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chiếm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh account · capture · occupy · to occupy; to take up
🇯🇵 Tiếng Nhật 占める しめる · 塞がる ふさがる
🇫🇷 Tiếng Pháp occuper
🇩🇪 Tiếng Đức einnehmen
🇷🇺 Tiếng Nga занять заня́ть · захватить захвати́ть · занимать занима́ть · составлять составля́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ยึด yúet
🇮🇹 Tiếng Ý occupare · impegnare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chiếm"

chiếm hữuXem chiếm để thuộc về quyền sở hữu riêngchiếm đóngĐưa quân đội đến chiếm giữ đất đai, lãnh thổ của nước khác.chiếm cứChiếm giữ một nơi nào đó.xâm chiếmChiếm dần đất đai bằng sức mạnh.chiếm đoạtChiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào vũ lực, quyền thế.chiếm giữChiếm lấy của người khác làm của mình.chiếm dụngChiếm lấy và sử dụng một cách trái phép.chiếm lĩnhChiếm lấy để giành quyền làm chủ.chấp chiếmCướp, chiếm làm của riêng.tái chiếmChiếm lấy một lần nữa.bao chiếmChiếm đoạt; giành tài sản chung làm tài sản riêng.chiếm hữu ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với tài sản đó nhưng người chiếm hữu không biết hoặc không thể nhận ra rằng việc đó là không có căn cứ pháp luật.độc chiếmChiếm lấy, giành lấy riêng một mình.bá chiếmChiếm bằng vũ lực.khẩu chiếmỨng khẩu thành thơ.chiếm hữu không ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu nhận thức được hoặc phải biết rằng họ không có quyền đối với tài sản đang chiếm.chế độ chiếm hữu nô lệHình thái xã hội kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột và nhà nước.

Cấu tạo âm tiết

chiếmâm đầu ch · vần iêm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chiếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.