chiếm hữu ngay tình

Danh từ
Danh từ
  1. Là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với tài sản đó nhưng người chiếm hữu không biết hoặc không thể nhận ra rằng việc đó là không có căn cứ pháp luật.
    • Ông ấy thuộc diện chiếm hữu ngay tình vì đã mua chiếc xe này mà không biết rằng nó là món hàng được trộm.

Cấu tạo âm tiết

chiếmâm đầu ch · vần iêm · thanh sắc
hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
ngayâm đầu ng · vần ay · thanh ngang
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chiếm hữu ngay tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.