hữu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 87 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "hưu"
"hữu" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Kết hợp hạn chế) . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hữu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hữu"
hữu cơ(Hóa học) (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít). Trước đây người ta lầm tưởng các hợp chất hữu cơ chỉ có trong cơ thể sống nên có tên gọi này.hữu tìnhĐẹp và khiến người ta quyến luyến.hữu íchCó ích.hữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.hữu hiệuCó hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng.hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.hữu dụngCó lợi ích, dùng được việc.hữu nghịNói tình bè bạn thân thiết.hữu sảnCó tài sản, có của cải.hữu sắc vô hương(Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.hữu hìnhCó hình thể rõ ràng.hữu duyênCó dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.hữu bangNước bạn.hữu lậuCó sai sót, mê lầm phiền não, thuộc vòng sinh tử luân hồi - trái nghĩa với vô lậu.hữu quanCó liên quan, có dính líu lới.hữu danhCó tiếng tăm.hữu ýCó ý định làm việc gì.hữu hạnCó giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn.hữu ngạnBờ bên phải một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống; đối lập với tả ngạn.hữu khuynhThiên về bảo thủ, phản đối cải cách, phản đối tiến bộ.hữu thểSự vật hiện hữu trong thực tế.hữu lýHợp với lẽ phải, hợp với tình hình.hữu thấtCó nhà trong tức là có vợ.hữu danh vô thậtxem hữu danh vô thựchữu tài vô hạnhCó tài mà không có đức.hữu thần luậnLý thuyết cho rằng trong vũ trụ có thần trông nom và xếp đặt mọi việc.hữu sinh vô dưỡngCó sinh đẻ con cái mà không nuôi được.hữu tam bất hiếuBa điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).hữu tâmCó lòng tốt.hữu thủy hữu chungNói thái độ trước sau như một, không bao giờ thay đổi.hữu pháiPhái chính trị có chủ trương hữu khuynh.hữu tínhNói sự sinh sản trong đó có sự tham gia của yếu tố cái và yếu tố đực trái với vô tính.hữu dựcMột tổ chức quân đội trong thời phong kiến.hữu chí cánh thànhCó chí thì nên.
Từ có "hữu" ở sau
sở hữuChỉ cái gì đó thuộc về mình.cố hữu(xem từ nguyên 1) Bạn cũ.tử sinh hữu mệnhSống chết ở số mệnhvô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.đức bất cô, tất hữu lânNgười có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình.hóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.chiếm hữuXem chiếm để thuộc về quyền sở hữu riêngcánh hữuXu hướng chính trị hữu khuynh, theo đó thuế suất nên ở mức thấp, tài sản và nền công nghiệp nên thuộc về sở hữu tư nhân.công hữuThuộc quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với tư hữu.cực hữuTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.hiện hữuĐang có, đang tồn tại.ái hữunghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệquốc hữuSở hữu bởi nhà nước.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.tư hữuThuộc quyền sở hữu của cá nhân.giao hữuĐể tỏ tình hữu nghị.quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.bạn hữu(Văn chương) Bạn (nói khái quát).chiến hữuBạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau.hi hữuhiếm có, hiếm thấy.tín hữuTín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô)hãn hữuHiếm có, ít thấy.phospho hữu cơMột loại thuốc trừ côn trùng, có gốc là hợp chất hữu cơ có chứa phốt-pho (lân). Đây là nhóm thuốc thế hệ thứ II sau nhóm clor hữu cơ. Nhóm này có độc tính khá cao và do lưu tồn trong môi trường khá lâu nên nhiều loại đã bị hạn chế hoặc cấm sử dụng (như methylparation, monitor, azodrin, DDVP...).quốc hữu hóa(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí.hóa hữu cơNgành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và những chuyển đổi của chúng.chiếm hữu ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với tài sản đó nhưng người chiếm hữu không biết hoặc không thể nhận ra rằng việc đó là không có căn cứ pháp luật.tả xung hữu độtĐánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.thân hữuBạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt).sở hữu trí tuệQuyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,...giáo hữuNgười cùng một tôn giáo.số hữu tỉTừ chung chỉ một số nguyên hay một phân số.hy hữuxem hi hữutội hữu sở quiTội đã có người chịu.tả phù hữu bậtCó nhiều người giúp đỡ, trợ lực (khi làm việc gì).bằng hữu chi giaoTình bạn bè.Phiếu hữu maiPhiếu hữu mai, kỳ thực nhất hề... Phiếu hữu mai, kỳ thực tam hề... (Mơ rụng xuống, quả còn bảy phần..., mơ rụng xuống, quả còn ba phần) [Kinh Thi], ý nói tiết xuân đã muộn nên kíp lo liệu việc hôn nhân. ở đây Thuý Vân muốn nói Kiều vẫn còn vừa tuổi đi lấy chồng.sư hữuThầy và bạn.tả hữuBên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan.công ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạních hữuNgười bạn tốt có thể giúp đỡ mình.chiếm hữu không ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu nhận thức được hoặc phải biết rằng họ không có quyền đối với tài sản đang chiếm.thuyết hữu thầnxem hữu thần luậnAn HữuMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.hữu thủy hữu chungNói thái độ trước sau như một, không bao giờ thay đổi.liêu hữuBạn làm quan với nhau, có khi gọi là bạn đồng liêu.cơ hữuCó quan hệ không thể tách rời và chịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó.tả xông hữu độtxem tả xung hữu độtKitô hữuTín hữu Kitô giáo.
Cùng vần "ưu", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.