Thành ngữ
- Sống chết ở số mệnh
- Sống chết tùy duyên
- Quan niệm của những người tin vào số mệnh cho là sống chết đều là do số.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 死生有命
"tử sinh hữu mệnh" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 死生有命 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 死生命あり |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| hữu | âm đầu h · vần ưu · thanh ngã |
| mệnh | âm đầu m · vần ênh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tử sinh hữu mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.