tử sinh hữu mệnh

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Sống chết ở số mệnh
  2. Sống chết tùy duyên
  3. Quan niệm của những người tin vào số mệnh cho là sống chết đều là do số.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 死生有命

"tử sinh hữu mệnh" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 死生有命
🇯🇵 Tiếng Nhật 死生命あり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
mệnhâm đầu m · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tử sinh hữu mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.