mệnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "mênh"
"mệnh" là một từ
Danh từ. Số phận con người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mệnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mệnh"
mệnh lệnhLời truyền từ cấp trên xuống bảo làm một việc gì.mệnh đềMột phần của câu, gồm một vị ngữ và ít nhất một chủ ngữ (hoặc ẩn hoặc hiện).mệnh chungChết.mệnh danhĐặt tên là, lấy tên là.mệnh hệSố phận phải chết.mệnh giáGiá trị hoặc giá tiền được in trên bạc giấy, tiền xu, con tem, cổ phiếu.mệnh trờiSố phận do trời quyết định, theo mê tín.mệnh cănGốc rễ của vận mệnh con người (cũ).mệnh phụTừ chỉ vợ một viên quan thời phong kiến được phong tước.mệnh bạcSố phận hẩm hiu của người phụ nữ trong xã hội cũ.
Từ có "mệnh" ở sau
tử sinh hữu mệnhSống chết ở số mệnhsố mệnhNhững điều may rủi, họa phúc đã được tạo hóa định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo quan niệm duy tâm (nói tổng quát).hồng nhan bạc mệnhNói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiều nỗi đau khổ.vận mệnhSố phận thay đổi (lên xuống, sướng khổ, may mắn) của một con người sống trong một khoảng thời gian nhất định.Tài mệnh ghét nhauNói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.sứ mệnhNhiệm vụ quan trọng và thiêng liêng phải thực hiện.định mệnhSố phận được định sẵn từ trước mà con người không cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm.thụ mệnhNhận mệnh lệnh của người đã chết để lại.thỉnh mệnhXin người trên ra mệnh lệnh cho.ân mệnhChiếu mệnh vua ban phát khi thăng quan hoặc xá tôi, v.v.bạc mệnh(Từ cũ, văn chương) Số mệnh bạc bẽo, mỏng manh (thường nói về người phụ nữ).đoản mệnhNgười chết trẻ tuổi, sống trong một thời gian rất ngắn.sinh mệnh.thiên mệnhMệnh trời.bùa hộ mệnhBùa hoặc vật được coi như lá bùa mang theo mình để tránh nguy hiểm, giữ gìn tính mạng, theo mê tín.tuyệt mệnhNói lên ý dứt hẳn với cuộc đời.thọ mệnhKhoảng thời gian, sống, tồn tại.đặc mệnh(Được nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.cung mệnhCung bản thân trong số tử vi, đứng đầu mười hai cung.vương mệnh tại thânĐương mang mệnh vua ở mình. ở đây ý nói.phục mệnhVâng mệnh làm xong việc rồi trở về báo cáo (cũ).bảo mệnhxem bảo mạnglĩnh mệnhVâng theo lệnh người trên.Tục MệnhHiệu của Tiểu Lân.lối mệnh lệnhhình thức trong cách nói mệnh lệnh của động từ.phụng mệnhVâng mệnh người trên.má hồng mệnh mỏng(ng2).cáo mệnhtờ sắc của vua
Cùng vần "ênh", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.