Danh từ riêng
- Nói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.
- Thơ Lý Thường ẩn.
- Cổ lai tài mệnh lưỡng tương phương
- Kiều.
- Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
Cấu tạo âm tiết
| tài | âm đầu t · vần ai · thanh huyền |
| mệnh | âm đầu m · vần ênh · thanh nặng |
| ghét | âm đầu gh · vần et · thanh sắc |
| nhau | âm đầu nh · vần au · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Tài mệnh ghét nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.