Tài mệnh ghét nhau

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.
  2. Thơ Lý Thường ẩn.
    • Cổ lai tài mệnh lưỡng tương phương
  3. Kiều.
    • Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
mệnhâm đầu m · vần ênh · thanh nặng
ghétâm đầu gh · vần et · thanh sắc
nhauâm đầu nh · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tài mệnh ghét nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.