ghét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ghet"
"ghét" là một từ
Động từ, Danh từ. có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ghét"
Từ có "ghét" ở sau
đáng ghétđể tả một ai đó không thể thích được. Ai cũng ghét.căm ghétCăm giận và oán ghét.Tài mệnh ghét nhauNói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.ghen ghétGhen và ghét nói chung.chán ghétChán và ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa mà muốn quay lưng hoặc phản ứng lại.chúa ghétKhông ưa thái quá.dễ ghétCó ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ khiến người ta khinh.thậm ghétKhông ưa gì thái quá.ganh ghétThấy người hơn mình mà sinh ra ghét.trâu buộc ghét trâu ănGhen ghét, ganh tị vì người khác hơn mình.hay ghét hay thươngBiết ghét và biết thương.oán ghétCăm giận và chán ghét đến tột độ.khéo ghétThực là đáng ghét.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.