bét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bet"
"bét" là một từ
Tính từ. Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bét"
Từ có "bét" ở sau
be bétBị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.hỏng bétHỏng hoàn toàn.nát bétLục đục đến cực độ, hỏng hoàn toàn.bung bétBung ra, nát, rối lung tung đến mức hư hỏng.rối bétrối đến mức tồi tệ, khó mà tháo gỡ nổi.bí bétỞ tình trạng sút kém, bê trễ, đến mức đình đốn dai dẳng, không tiến lên được.nhão bétRất nhão.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.