be bét

Tính từ
Tính từ
  1. Bị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.
    • ruộng lúa bị giẫm be bét
  2. (Tình trạng sai sót, hư hỏng) nhiều và tồi tệ hết sức.
    • rượu chè be bét
    • tính sai be bét
    • sự việc be bét hết cả
    • chân tay lấm bùn be bét

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

beâm đầu b · vần e · thanh ngang
bétâm đầu b · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "be bét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.