Tính từ
- Bị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.
- ruộng lúa bị giẫm be bét
- (Tình trạng sai sót, hư hỏng) nhiều và tồi tệ hết sức.
- rượu chè be bét
- tính sai be bét
- sự việc be bét hết cả
- chân tay lấm bùn be bét
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "be bét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.