be

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
evần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "be"

"be" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "be"

Từ có "be" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.