Động từ
- Làm ồn lên.
- Suốt ngày be be cái mồm.
- Tht. Tiếng dê kêu.
- Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be.
Câu ví dụ thêm
- Con lừa đang kêu be be.The donkey is braying.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "be be" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.