be be

Động từ
Động từ
  1. Làm ồn lên.
    • Suốt ngày be be cái mồm.
  2. Tht. Tiếng dê kêu.
    • Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be.

Câu ví dụ thêm

  • Con lừa đang kêu be be.The donkey is braying.

Cấu tạo âm tiết

beâm đầu b · vần e · thanh ngang
beâm đầu b · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "be be" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.