se
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "se"
"se" là một từ
Tính từ. Gần khô. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "se"
se chỉ đàoKết hôn, thành thân, gá nghĩa.se suaThể hiện sự diêm dúa khác thường.se môiNói môi khô vì bệnh hoặc vì thời tiết.se seHơi se lại.se mìnhThấy khó chịu trong người.
Từ có "se" ở sau
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.