Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

se chỉ đào

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Kết hôn, thành thân, gá nghĩa.
    • Ơ rừng mái rừng me, cùng ông săng đá cô se chỉ đào.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

seâm đầu s · vần e · thanh ngang
chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "se chỉ đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.