Tục ngữ
- Kết hôn, thành thân, gá nghĩa.
- Ơ rừng mái rừng me, cùng ông săng đá cô se chỉ đào.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "se chỉ đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.