Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "đao"

"đào" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đào"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đào"

đào tạoLàm cho trở thành người có năng lực theo những tiêu chuẩn nhất định.đào lửaTên gọi khác của loài đào gai (chi ), một loại cây cảnh có quả nhỏ mọc thành chùm dày đặc, khi chín có màu đỏ cam rực rỡ.đào bớiĐào và bới để tìm kiếm cái gì (nói khái quát).đào lẳngMột loại vai diễn trong nghệ thuật hát chèo, là một người phụ nữ có tính cách lẳng lơ như Thị Mầu hay Súy Vân..đào binhKẻ đương là bộ đội lại trốn đi.đào ngũNói quân nhân bỏ đơn vị của mình mà trốn đi.đào xớiĐào lên, xới lên (nói khái quát).đào hoaCó duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến.đào mỏMoi tiền của người khác (thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh).đào luyệnRèn luyện con người bằng những thử thách.đào képTừ cũ chỉ diễn viên nam và nữ trên sân khấu.đào nhiệmHành vi cố ý từ bỏ nhiệm vụ của công chức gây hậu quả nghiêm trọng cho lợi ích nhà nước.đào nguyênĐời Tần có một người đánh cá chèo thuyền ngược theo một dòng suối đi mãi tới một khu rừng trồng toàn đào, thấy nơi đó có một cảnh sống tuyệt đẹp như nơi tiên ở. Người sau dùng chữ "nguồn đào" hay "động đào" để chỉ cảnh tiên.đào vi thượng sáchTrong nguy nan, trốn đi là cách hay hơn cả.đào mộ(Từ lóng) Khơi lại việc cũ.đào lýCây đào, cây lý, thường dùng để chỉ phụ nữ.

Từ có "đào" ở sau

anh đàoCây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua.trúc đàoCây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, Cabo Verde, Timor Leste, và Braxin.ba đàoSóng to.má đàoMá đỏ của người phụ nữ.se chỉ đàoKết hôn, thành thân, gá nghĩa.động đào(Xem từ nguyên 1) Nơi tiên ở; Nơi có phụ nữ đẹp ở.sông đàoSông người ta đào để tiện việc giao thông vận chuyển và để dẫn nước tưới ruộng.Tạ, Vương, Nguyễn, ĐàoNhững nhà phong lưu phú quí ở đất Giang Tả đời Tấn, ở đây, định tả cảnh phồn hoa bậc nhất ở Dương Châu.sửa mũ dưới đàoÝ sự bị hiểu lầm không tốt theo lời người xưa nói.ả đàoNgười phụ nữ làm nghề ca xướng trong chế độ cũ.hoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.tơ đàoCũng như tơ hồng. Câu này ý nói.thơ đàoThơ "đào yêu" (đào non) trong Kinh Thi có câu.lòng đàoHơi đỏ vì chưa chín hẳn.yêu đàoCây đào non mới nở hoa; dùng để ví người con gái đẹp.Bích ĐàoMột phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Non ĐàoSách Liệt tiên truyện chép ở huyện Nga My, tỉnh Tứ xuyên có núi My Sơn có lắm cây Đào, ăn quả của nó sẽ được sống lâu và thành tiên.sân đàoSân họ Đào tức là Đào Tiềm, đời nhà Tấn, một nhà thơ làm tri huyện treo ấn từ quan về nơi vườn ruộng, có làm bài thơ "Qui khứ lai từ" (Đi về) nổi tiếng.nhị đàoHoa đào còn phong nhị ví với người con gái còn trinh.Cộng hòa Bồ Đào NhaTên chính thức của Bồ Đào Nha.Thái ĐàoMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.máy đào hàoMáy đào hào là một loại máy chuyên dùng để cơ giới hóa việc đào hào, hầm.hội đàoÝ tả sự hội họp đông đủ thân quyến ví như các thi nhân văn sĩ đời Đường đêm xuân hội họp làm thơ ở vườn đào.Cộng hoà Bồ Đào Nha.trái đàoMớ tóc có hình quả đào để lại ở hai bên đầu trẻ em gái thời trước.liễu yếu đào tơNgười con gái mảnh dẻ, mềm mại, yếu ớt.bình địa ba đàoÝ nói những sự bất trắc trong đời người, chẳng khác gì đất bằng lại nổi sóng.Bồ Đào NhaMột quốc gia thuộc châu Âu, nằm trên bán đảo Iberia. Tên chính thức: Cộng hòa Bồ Đào Nha.Bình ĐàoMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Trước đây thuộc xã Bình Đào (cũ), năm 1984 tách ra thành 2 xã Bình Minh và Bình Đào hiện nay. Xã Bình Đào thuộc các xã phía Đông huyện Thăng Bình gồm các Thôn Trà Đóa, Vân Tiên và Phước Long.lụa đàoVải lụa có màu hồng.sớm mận tối đàoSớm ấp mận, tối ôm đào, ý nói người trăng gió, tình yêu không chuyên nhất.bôn đàoĐi trốn.kỹ sư đào mỏ(lóng) Kẻ ưa dùng nhan sắc và miệng lưỡi để bám lấy những người có quyền thế tiền bạc để kiếm chác.tại đàoĐang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ).

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.