tơ đào

Danh từ
Danh từ
  1. Cũng như tơ hồng. Câu này ý nói.
    • Ai đã chia rẽ nhân duyên của mình, đối nghĩa với câu dưới: "Nợ đâu, ai đã giắt vào tận tay?"..
    • Nợ đây tức là việc.
    • "ép tình mới gán cho người thổ quan"

Cấu tạo âm tiết

tơâm đầu t · vần ơ · thanh ngang
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tơ đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.