Danh từ
- Cũng như tơ hồng. Câu này ý nói.
- Ai đã chia rẽ nhân duyên của mình, đối nghĩa với câu dưới: "Nợ đâu, ai đã giắt vào tận tay?"..
- Nợ đây tức là việc.
- "ép tình mới gán cho người thổ quan"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tơ đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.