tơ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ơvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "tơ"

"tơ" là một từ

Danh từ, Tính từ. I. D. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tơ"

Từ có "tơ" ở sau

tóc tơ(Cũ; vch.) . Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng.mô tơĐộng cơ, máy biến dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.mô tơ suy luậnChương trình máy tính mô phỏng sự suy luận lôgic của con người nhằm rút ra các kết luận xuất phát từ một cơ sở tri thức cho trước.lơ tơ mơ(Khẩu ngữ) Như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).cầy tơ bảy mónChơi chữ : Thịt chó.dứt đường tơTình li tan.rối như tơ vò(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.trúc tơDo chữ ty trúc.rắc rối tơRắc rối lắm.gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.lễ tơ hồngTức là Nguyệt lão, vị thần xe dây cho người nên vợ nên chồng.ông tơ bà nguyệt.xuân cỗi huyên tơCha mẹ thảy đều già cả. (HT).tằm tơViệc nuôi tằm nói chung.liễu yếu đào tơNgười con gái mảnh dẻ, mềm mại, yếu ớt.mối tơ thừaVí dây tơ tình với dây đàn, dây tơ tình bị đứt.ông tơNgười có trách nhiệm xe duyên cho trai gái theo mê tín.tiếng tơ đồngÂm nhạc.ni tơNi-Tơ (hóa) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.lông tơLông mảnh mọc ở cằm trước khi có râu.chỉ dắt tơ traoÝ nói thành vợ thành chồng.

Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.