vơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vơ"
"vơ" là một từ
Động từ. Gom những thứ lung tung vào một chỗ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vơ"
Từ có "vơ" ở sau
chơ vơLẻ loi, trơ trọi giữa khoảng trống rộng.bơ vơLẻ loi, trơ trọi một mình, không có nơi nương tựa.vu vơKhông có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả.vẩn vơỞ trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái gì, lí do tại sao.nói vơ vàoNói khéo để vơ lấy lợi cho mình.nói vu vơNói không đâu vào đâu những điều mơ hồ.của vất vơCủa quấy quá, không mấy giá trị.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.