rơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rơ"
"rơ" là một từ
Động từ. Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rơ"
Rơ NgaoMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.rơ leDụng cụ đặt xen trong một mạch điện để tự động ngắt mạch điện theo một điều kiện định trước.Rơ Ngao KremMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.Rơ KơiMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
Từ có "rơ" ở sau
êm rơỞ trạng thái không có tiếng động, do im lặng hoàn toàn, không động đậy, không hoạt động.ăn rơThoả thuận ngầm dẫn đến sự nhất quán trong hành động.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.