nơ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ơvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "nơ"

"nơ" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.