nợ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nơ"
"nợ" là một từ
Danh từ, Động từ. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nợ"
nợ đờiViệc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.nợ nầnNợ nói chung.nợ như chúa ChổmMắc nợ rất nhiều và nợ nhiều người.nợ máuTội giết người, cần phải đền bằng mạng của kẻ giết.nợ miệngTình trạng một người chưa mời lại được người đã mời mình ăn.nợ nướcNghĩa vụ đối với nước.nợ đồng lầnCuộc đời long đong vất vả.nợ đìaNợ rất nhiều tiền hoặc rất nhiều món.
Từ có "nợ" ở sau
gạt nợTrả nợ bằng vật thay tiền.Thằng xe cho nợChỉ việc có vay có trả.thoát nợHết nợ.quỵt nợCố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó.nhẹ nợTrút được gánh nặng.vỡ nợLâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ.công nợCác khoản nợ của một cá nhân (nói khái quát).rảnh nợHết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình.khất nợXin hoãn việc trả nợ.khách nợNgười đến đòi nợ thuê (cũ).gỡ nợTrang trải công nợ.
Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.