bợ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bơ"
"bợ" là một từ
Danh từ, Động từ. Thứ rau mọc ở chỗ ẩm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bợ"
bợ đỡNịnh, khen ngợi người khác (lời khen có thể không đúng sự thực, cường điệu hóa), hoặc thể hiện bằng hành động khác chỉ để lấy lòng người đó.bợ đít(Thông tục) Nịnh hót, luồn cúi một cách đê hèn.
Từ có "bợ" ở sau
Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.