bợ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ơvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "bơ"

"bợ" là một từ

Danh từ, Động từ. Thứ rau mọc ở chỗ ẩm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bợ"

Từ có "bợ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.