trợ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "trơ"
Từ bắt đầu bằng "trợ"
trợ giúpGiúp đỡ (thường về vật chất) cho đỡ khó khăn, thiếu thốn.trợ lýNgười giúp đỡ, giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó.trợ động từĐộng từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác.trợ cấpCấp tiền để giúp đỡ khi khó khăn.trợ giảngGiảng viên phụ giúp việc giảng dạy thêm ở các trường đại học.trợ năngCác chức năng có tính trợ giúp nói chung.trợ thủNgười giúp sức trong công việc.trợ từTừ đặt ở sau một từ khác hoặc ở cuối một câu để làm cho lời nói thêm đậm đà, thân mật hoặc mạnh mẽ, như: nhỉ, nhé, a, ru.trợ lựcTăng thêm sức.trợ giá(nhà nước) cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiền bù đắp cho thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp.trợ chiếnTham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến.trợ huấnMang tính chất hỗ trợ huấn luyện.trợ thìLàm trong một thời gian.trợ giáoGiáo viên các trường sơ đẳng (cũ).trợ táChức vụ dưới chức tri huyện (cũ).trợ bútCộng tác viên của một tờ báo (cũ).
Từ có "trợ" ở sau
hỗ trợGiúp đỡ nhau, giúp thêm vào.viện trợVật chất viện trợ.nội trợLo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ.bảo trợTrợ giúp, đỡ đầu.bổ trợGiúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn.yểm trợ.tương trợGiúp đỡ lẫn nhau.phụ trợHỗ trợ, bổ sung thêm vào phần chính.cứu trợCứu giúp.bang trợGiúp đỡ chân tình.tán trợĐồng ý và giúp đỡ.tư trợGiúp đỡ tiền của.Chích TrợMột ngọn núi đứng trơ trơ như hình chiếc đũa ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.hiểm trợXem giúp đỡvận trợĐánh vần.hiệp trợHợp lực để giúp đỡ.máy trợ thínhDụng cụ khuếch đại âm thanh, dùng cho người có vấn đề về tai.
Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.