bổ trợ

Động từ
Động từ
  1. Giúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn.
    • Tự nghiên cứu thêm sách để bổ trợ kiến thức.

"bổ trợ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh auxiliary

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bổâm đầu b · vần ô · thanh hỏi
trợâm đầu tr · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bổ trợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.