bổ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ôvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "bô"

"bổ" là một từ

Tính từ, Động từ. Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bổ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bổ"

Từ có "bổ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.