bổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bô"
"bổ" là một từ
Tính từ, Động từ. Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bổ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bổ"
bổ nhiệmCử vào một chức vụ quan trọng trong bộ máy lãnh đạo hoặc quản lí.bổ túcBồi bổ thêm cho đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu.bổ ngữThành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ.bổ trợGiúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn.bổ íchCó ích lợi và rất cần thiết.bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.bổ khuyếtThêm, bù vào chỗ thiếu.bổ cậpLấy từ nguồn khác để đem đến bổ sung vào.bổ bánChia phần để bắt phải đóng góp đủ số lượng đã định nói chung.bổ đềMệnh đề có tính chất bổ trợ cho một hay nhiều định lí.bổ dụngDùng người để bù vào chức nào còn thiếu.bổ phếLoại thuốc đông y dùng để chữa ho, làm mát phổi, tiêu đờm, chữa viêm họng, viêm thanh quản.bổ míGiải phẫu cho to mắt ra.
Từ có "bổ" ở sau
tu bổSửa sang chỗ hư hỏng.tẩm bổLàm tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể bằng các thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng hoặc thuốc bổ.vô bổKhông mang lại ích lợi gì.bồi bổLàm cho tăng thêm hoặc mạnh thêm.phân bổXem phân bố.báng bổChế giễu, bài bác cái mà người khác cho là linh thiêng.thăng bổ(Cũ) Cho lên bậc và bổ nhiệm chức vụ.thuốc bổThuốc có tác dụng làm tăng sức khoẻ.lạm bổNói cường hào bắt nông dân đóng thuế quá mức phải đóng.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.