bố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bô"
"bố" là một từ
Danh từ, Động từ. Cha. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bố"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bố"
bố mẹNhững người sinh ra mình.bố cụcSự tổ chức, sự sắp xếp; cách tổ chức, cách sắp xếp.bố thíban phát, giúp cho khắp nơi. Mục từ Hán-Việt: (bố (布) = Phân tán, ban phát cho khắp nơi, cho hết - thí (施) = giúp, cho)bố cáoBáo cho mọi người biết.bố láo bố lếu(nhưng nghĩa mạnh hơn).bố nuôiLà người tuy không phải là bố ruột nhưng vẫn chăm sóc ta.bố láo bố toét(Ít dùng)bố láo(Khẩu ngữ) Vô lễ, hỗn xược.bố láo chi khươnHành vi vô văn hóa.Bố Trạch(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Bố ChínhTên một cửa bể giữa hai huyện Bố Trạch và Bình Chính tỉnh Quảng Bình, còn có tên là cửa Linh Giang.bố rápHoạt động làm cho kinh sợ để vây ráp, càn quét và bắt bớ.Bố HạMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.bố phòngBố trí lực lượng để phòng thủ.
Từ có "bố" ở sau
tuyên bốNói cho mọi người đều biết.công bốThông báo cho mọi người đều biết.khủng bốDùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.Bộc BốMột xã thuộc huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.bố láo bố lếu(nhưng nghĩa mạnh hơn).ruồng bố(Đph) Vây bắt và khủng bố.tổ bốRất to (thtục).bố láo bố toét(Ít dùng)thể tích phân bốMô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các mô của cơ thể ở vị trí tác động.tòa bố(Đph) . Cơ quan cai trị của viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh Nam bộ, thời Pháp thuộc.người khủng bốlà người làm những hành động khủng bốkhủng bố trắngKhủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.ghế bố(Đph) Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc.bao bốBao tải.nhà mặt phố bố làm toGiàu sang và có thế lực.giường bốThứ giường xếp, mặt bằng vải dày.
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.