ố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ô"
"ố" là một từ
Tính từ. Bị hoen bẩn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ố"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "ố" ở sau
khả ốĐáng ghét.hoen ốCó vết bẩn loang ra.tì ố1. d. Vết bẩn. 2. t. Bị vấy bẩn.lục ố vàng phaMàu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.