phố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phô"
"phố" là một từ
Danh từ. Đường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phố"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phố"
phố phườngPhố và phường (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi thành thị.Phố MớiNay là một phần thành phố Lào Cai.phố TâyMột khu phố hoặc đường phố có nhiều người phương Tây, thường là khách du lịch.phố thịThành phố, thành thị (nói khái quát).phố xáĐường phố nói chung.Phố ChâuMột thị trấn huyện lỵ thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Từ có "phố" ở sau
thành phốKhu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển.đường phốĐường và phố (nói khái quát).Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.châu về Hợp PhốNói vật đã mất nay trở về chủ cũ.Hợp Phố châu về.bát phốđi rong chơi trên đường phố.nhà mặt phố bố làm toGiàu sang và có thế lực.trưởng phốNgười phụ trách một công việc chung trong một phố.Sơn PhốTên gọi cũ của một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Nay xã Sơn Phố đã sáp nhập vào thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn.viễn phốphố xanông phốNghề làm ruộng, làm vườn (cũ).Thái Giàng PhốMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Lạc PhốThần nữ ở Lạc Phố, tên là Bột Phi, con gái vua Phục Hy. Sách Quần Ngọc có chép chuyện Trần Tư Vương gặp Thần nữ ở Lạc Phố.hàng phốlà một dãy phốhộ phốNgười được chính quyền thực dân chỉ định ra để chịu trách nhiệm về công việc trong một khu phố dưới thời Pháp thuộc.Tung Chung PhốMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bản PhốMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.