鋪
phốHán Việt · Nôm
phổHán Việt · Nôm
phôHán Việt · Nôm
phuHán Việt
bỏNôm
bổNôm
phoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+92EA
- Bộ thủ
- 金 kim số 167
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phố — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phố" · âm tiết phố
- phổ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phổ" · âm tiết phổ
- phô — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phô" · âm tiết phô
- phu — Hán Việt. Chữ cùng âm "phu" · âm tiết phu
- bỏ — Nôm. Chữ cùng âm "bỏ" · âm tiết bỏ
- bổ — Nôm. Chữ cùng âm "bổ" · âm tiết bổ
- pho — Nôm. Chữ cùng âm "pho" · âm tiết pho
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鋪 theo lối Nôm
bỏĐể vào đâu với mục đích nào đó.bổCó tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.phổPhân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.phôBày ra để khoe.phốĐường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.phoTừ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
spread out, arrange; shop, store; place to sleep, bed
Giản thể và phồn thể
Chữ 鋪 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "phố"
Chữ khác cũng đọc là "phổ"
Chữ khác cũng đọc là "phô"
Chữ khác cũng đọc là "phu"
Chữ khác cũng đọc là "bỏ"
Chữ khác cũng đọc là "bổ"
Chữ khác cũng đọc là "pho"
Chữ cùng bộ 金
銀ngân鎮trấn金kim針châm鎖toả鉗kiềm錢tiền錯thác鏡kính鐘chung鐵thiết錦hào釘đinh鈴linh鋸cứ鈔sáo銅đồng鍋oa鋼cương鏟sạn錄lục鈐kiềm鈕nạo銳nhọn鑿tạc鈎câu铁thiết铺phố鍊luyện鏨tiệm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鋪
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鋪 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).