哺
bổHán Việt · Nôm
bộHán Việt · Nôm
bôHán Việt · Nôm
phôNôm
búNôm
bụNôm
phòNôm
buNôm
bùNôm
phoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+54FA
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bổ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bổ" · âm tiết bổ
- bộ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bộ" · âm tiết bộ
- bô — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bô" · âm tiết bô
- phô — Nôm. Chữ cùng âm "phô" · âm tiết phô
- bú — Nôm. Chữ cùng âm "bú" · âm tiết bú
- bụ — Nôm. Chữ cùng âm "bụ" · âm tiết bụ
- phò — Nôm. Chữ cùng âm "phò" · âm tiết phò
- bu — Nôm. Chữ cùng âm "bu" · âm tiết bu
- bù — Nôm. Chữ cùng âm "bù" · âm tiết bù
- pho — Nôm. Chữ cùng âm "pho" · âm tiết pho
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 哺 theo lối Nôm
bộCái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.bổCó tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.bô(Thgtục) Cụ già.bùBầu (cây, quả).phòGiúp đỡ.phôBày ra để khoe.bu(Địa phương) Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).phoTừ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.búNgậm vào vú mà hút sữa.bụMập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
chew food; feed
Chữ khác cũng đọc là "bổ"
Chữ khác cũng đọc là "bộ"
Chữ khác cũng đọc là "bô"
Chữ khác cũng đọc là "phô"
Chữ khác cũng đọc là "bú"
Chữ khác cũng đọc là "phò"
Chữ khác cũng đọc là "bu"
Chữ khác cũng đọc là "bù"
Chữ khác cũng đọc là "pho"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 哺
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 哺 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).