Chữ Hán Nôm đọc là "bù"
5 chữ có âm đọc "bù" trong tiếng Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "bù": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "bù"
哺chew food; feed補mend, patch, fix, rep…賠indemnify, suffer loss蒲type of rush; vine逋flee, run away, leave…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).