bù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bu"
"bù" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Bầu (cây, quả). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bù"
bù nhìnVật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự.bù xù(Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn.bù đầuỞ tình trạng bận việc túi bụi đến mức tựa như đầu để bù không kịp chải.bù giá(nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp.bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.bù trìChăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.bù trừLấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v.bù khú(từ cổ) (cử chỉ) thân mậtbù haoBù vào chỗ hao lỗ.Bù Gia MậpMột huyện thuộc tỉnh Bình Phước, Việt Nam.Bù NhoMột xã thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
Từ có "bù" ở sau
đền bùTrả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả.lu bùMê mẩn, mải miết.bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.chính phủ bù nhìnChính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.tụ bùThiết bị điện gồm hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (điện môi), có tác dụng tích và phóng điện trong mạch điện để bù công suất phản kháng nhằm nâng cao hệ số công suất.góc bùNói hai góc cộng lại thành 1800.góc kề bùHai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng.
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.