rù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ru"
"rù" là một từ
Tính từ. Mắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rù"
rù rìchậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn.rù rờChậm chạp, ngơ ngẩn.rù quến(Từ địa phương Nam bộ) Quyến rũ.
Từ có "rù" ở sau
lù rùCó vẻ ngù ngờ, co ro, không lanh lẹn.gà rùGà ốm, bị bệnh, nằm ủ rũ trong góc tường.cù rùCó dáng co ro, thiếu linh lợi, thiếu hoạt bát.
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.