rủ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ru"
"rủ" là một từ
Tính từ, Động từ. Buông thõng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rủ"
Từ có "rủ" ở sau
chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.quyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.quyến anh rủ yếnVí việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.
Cùng vần "u", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.