rú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ru"
"rú" là một từ
Động từ. Kêu to và dài. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rú"
Từ có "rú" ở sau
ru rú(sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám đi ra ngoài, không đi đâu xa.gầm rúGầm và rú liên tiếp, dữ dội, gây cảm giác rùng rợn.rừng rúRừng nói chung.
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.