đú

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
uvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "đu"

"đú" là một từ

Động từ. đua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việc học theo này thường làm không đến nơi đến chốn nên mang theo nghĩa xấu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đú"

Cùng vần "u", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.